| Tên Trường: 東進ランゲージスクール | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0075 東京都新宿区高田馬場3-28-1 第六康洋ビル |
| Ga gần nhất | 西武新宿線「下落合駅」より徒歩3分。JR・西武新宿線・東京メトロ東西線「高田馬場駅」より徒歩15分。 |
| Tel | 03-5337-2590 |
| Website | http://www.tsschool.co.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 324,000円 | 648,000円 | |
| Chi phí khác | 0円 | 0円 | |
| Phí xét tuyển | 30,000円 | 30,000円 | |
| Tổng chi phí | 404,000円 | 728,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 24 名 (専任 8 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 480 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 394 người ( Trung Quốc 270, Hàn Quốc 6, Việt Nam 51, Nepal 13, Mông Cổ 2, Sri Lanka 10, Pháp 34, Philippines 2, Canada 1, Bangladesh 1, Thụy Sĩ 1, khác 3 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 184 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 46 người, N2 101 người, N3 9 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人・保護者面接、学力テスト |
| Chi phí xét tuyển | 30,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - グローバルな視野を持った国際交流の主軸となる人材の育成。 - 大学・短大・専門学校に合格を目指す教育。 - 外国人日本語能力試験一級合格を目指す教育。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.