| Tên Trường: 富山国際学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 930-0097 富山県富山市芝園町2-5-13 織田ビル |
| Ga gần nhất | 市電県庁前駅から徒歩8分 |
| Tel | 076-441-9360 |
| Website | http://www.h2.dion.ne.jp/~toyamaia |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 64,800円 | 64,800円 |
| Tiền học | 291,600円 | 583,200円 | |
| Chi phí khác | 4,725円 | 9,450円 | |
| Phí xét tuyển | 21,600円 | 21,600円 | |
| Tổng chi phí | 382,725円 | 679,050円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 60 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 54 người ( Trung Quốc 10, Hàn Quốc 2, Việt Nam 31, Nepal 11 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 9 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 1 người, N2 11 người, N3 12 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、能力適性試験、面接 |
| Chi phí xét tuyển | 21,600円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - レベル別(6〜7レベル)の少人数クラス(10名程度)編成で、直接法による授業を原則とする。 - 日本の大学院・大学・専門学校等への進学準備を中心に、日本留学試験・日本語能力試験への対策にも力を注ぐ。 - さまざまな課外活動を通して、日本文化、日本事情などを体験的に理解させる。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.