| Tên Trường: 東洋言語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 134-0088 東京都江戸川区西葛西7-6-3 |
| Ga gần nhất | 東京メトロ東西線 西葛西駅から徒歩13分 |
| Tel | 03-5605-6211 |
| Website | http://www.tls-japan.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 270,000円 | 540,000円 | |
| Chi phí khác | 42,000円 | 84,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 432,000円 | 744,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 43,000 ~ 65,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 18 名 (専任 9 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 340 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 371 người |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 313 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 78 người, N2 208 người, N3 34 người, N4 7 người, N5 2 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、能力適性試験、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 独自の教育システム(JCT教育システム)で、確実な能力アップが図れます。 - 見て、聞いて、感じて、知識を広める課外授業が多く組まれています。 - 全国59校の専門学校を運営する滋慶学園グループの教育施設が使えます。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.