| Tên Trường: UJS Language Institute | |
|---|---|
| Địa chỉ | 106-0032 東京都港区六本木3-3-29 |
| Ga gần nhất | 1.地下鉄日比谷線(3番出口)・大江戸線(5番出口)「六本木駅」(徒歩6分。 2.南北線「六本木1丁目駅」(1番・2番出口)徒歩4分 |
| Tel | 03-5545-6941 |
| Website | http://ujsli.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 0円 | 0円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 400,000円 | 730,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 28 名 (専任 7 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 320 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 171 người ( Trung Quốc 35, Hàn Quốc 12, Việt Nam 66, Nepal 8, Myanmar 4, Mông Cổ 33, Malaysia 1, Philippines 1, Ý 1, bangladesh 10 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 98 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 22 người, N2 41 người, N3 44 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 在日中の日常生活・勉学・業務を円滑にさせるための早期の会話力向上を図ったコミュニケーション重視の教育。 - 拡大する国際業務に伴い、2〜3カ国語がこなせるような国際人の育成を意図した、日本及び日本語の総合学習。 - 多国籍のクラス編成、会話中心の授業を盛りこんだ総合的指導と、進学・JLPT・EJU対策。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.