| Tên Trường: 宇都宮日建工科専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 321-0934 栃木県宇都宮市簗瀬4-3-13 |
| Ga gần nhất | JR「宇都宮駅」から徒歩10分 |
| Tel | 028-639-0510 |
| Website | http://www.utsunomiyanikken.com/foreign/japanese.html |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 100,000円 | 100,000円 |
| Tiền học | 275,000円 | 550,000円 | |
| Chi phí khác | 50,000円 | 100,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 445,000円 | 770,000円 | |
| Ký túc xá | Có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 5 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 60 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 32 người ( Đài Loan 9, Việt Nam 11, Nepal 12 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | -- |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | -- |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、入学選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 日本語学科在学中全員に、寮費無料の経済支援。 - 日本人学生と同じ校舎内で学習するため、常に交流ができる。 - 能力別クラス編成を行い徹底した指導を行うとともに、独自開発したソフトにて自主学習もできる。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.