| Tên Trường: 早稲田文化館日本語科 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 111-0052 東京都台東区柳橋2-18-9 早稲田文化館 |
| Ga gần nhất | JR総武線浅草橋駅東口徒歩5分、地下鉄浅草線浅草橋駅A6出口徒歩3分 |
| Tel | 03-3863-4111 |
| Website | http://waseda-bk.org |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 66,000円 | 66,000円 |
| Tiền học | 330,000円 | 660,000円 | |
| Chi phí khác | 10,000円 | 20,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 426,000円 | 766,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000 ~ 43,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 62 名 (専任 16 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 888 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 657 người ( Trung Quốc 613, Hàn Quốc 1, Đài Loan 1, Việt Nam 20, Nepal 1, Myanmar 2, Indonesia 8, Sri Lanka 2, Bangladesh 3, khác 6 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 435 trường |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 188 người, N2 276 người, N3 5 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 細分化されたクラス編制(3ヶ月毎にレベル試験を実施) - 徹底した受験指導 - 豊富な一般コースの選択科目(アニメ、日本事情、文化体験の授業 / 英語、数学、総合科目の授業も有) |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.