| Tên Trường: 早稲田外語専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 169-0075 東京都新宿区高田馬場1-23-9 |
| Ga gần nhất | JR高田馬場駅戸山口徒歩2分 西武新宿線・地下鉄東西線高田馬場徒歩3分 |
| Tel | 03-3208-8801 |
| Website | http://www.waseda-flc.ac.jp/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 80,000円 | 80,000円 |
| Tiền học | 270,000円 | 540,000円 | |
| Chi phí khác | 35,000円 | 70,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 405,000円 | 710,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 60,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 24 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 160 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 153 người ( Trung Quốc 11, Hàn Quốc 29, Đài Loan 32, Việt Nam 20, Nepal 26, Myanmar 31, Mông Cổ 1, Canada 1, Bangladesh 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 110 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 38 người, N2 66 người, N3 22 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 少人数クラスの環境のもと、直接法を用い実践的な日本語能力の習得を目指し、進学に備える。 - 併設の英語学科との交流を通じ、豊かな国際感覚を身につける。 - 学生の個性、能力を考えたきめの細かく、熱心な生活進路指導。選択科目も豊富です。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.