| Tên Trường: 早稲田言語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 162-0041 東京都新宿区早稲田鶴巻町543番地 |
| Ga gần nhất | 東京メトロ東西線早稲田下車、出口1徒歩7分/東京メトロ有楽町線江戸川橋下車、出口1b徒歩6分 |
| Tel | 03-5227-5197 |
| Website | http://www.wls.co.jp |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 1 năm 9tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 70,000円 | 70,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 44,000円 | 88,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 434,000円 | 778,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 28,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 24 名 (専任 10 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 294 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 274 người ( Trung Quốc 270, Đài Loan 1, Việt Nam 3 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 131 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 41 người, N2 150 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、保証人面接、能力適性試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学、大学院進学を目指す学生のための徹底した教育指導。 - 能力別クラス編成。担任制で個々に懇切丁寧な生活・進学指導。 - 日本語能力の向上、日留試験・日能試験など徹底した受験教育。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.