| Tên Trường: 横浜国際日本語学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 221-0842 神奈川県横浜市神奈川区泉町8-5MSビル |
| Ga gần nhất | JR・東急東横線・横浜市営地下鉄・京浜急行「横浜駅(よこはまえき)」より徒歩15分 |
| Tel | 045-290-9830 |
| Website | http://www.yijls.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 60,000円 | 60,000円 |
| Tiền học | 290,000円 | 580,000円 | |
| Chi phí khác | 34,000円 | 68,000円 | |
| Phí xét tuyển | 25,000円 | 25,000円 | |
| Tổng chi phí | 409,000円 | 733,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 25,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 12 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 140 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 51 người ( Trung Quốc 3, Hàn Quốc 1, Nepal 10, Việt Nam 34, Myanmar 1, Ấn Độ 2 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 32 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 7 người, N2 7 người, N3 11 người, N4 2 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人及び両親面接、入学選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 25,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 異文化を受け入れ世界に対応できる人材を育成する。 - クラス担任制により個々の学習状況や留学生活に対するきめ細かいカウンセリング。 - 受験対策と同時にオーラルコミュニケーション能力の向上も重視した教育。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.