| Tên Trường: 横浜国際語学院 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 232-0014 神奈川県横浜市南区吉野町3-7-6 TSビル |
| Ga gần nhất | 横浜市営地下鉄ブルーライン「吉野町駅(よしのちょうえき)」より徒歩1分 |
| Tel | 045-334-7989 |
| Website | http://www.yili-edu.com |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm 3 tháng | Tháng 1 |
| Khóa học 1 năm 6 tháng | Tháng 10 |
| Khóa học 1 năm 9 tháng | Tháng 7 |
| Khóa học 2 năm | Tháng 4 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 50,000円 | 50,000円 |
| Tiền học | 300,000円 | 600,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 385,000円 | 700,000円 | |
| Ký túc xá | Có, Phí hàng tháng 35,000円 | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 9 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 100 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 56 người ( Trung Quốc 23, Việt Nam 20, Nepal 13 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 49 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 5 người, N2 8 người, N3 1 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、個人面接・入学選考試験 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 大学・大学院進学を目的とし、四技能(聞・話・読・書)の力を伸ばす少人数制の進学指導。 - 企業見学・交流会・文化施設の見学等による体験学習し、社会勉強も積極的に行う。 - 成績優秀で意欲・向上心のある学生を支援するために奨学金制度を設けている。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.