| Tên Trường: 横浜YMCA学院専門学校 | |
|---|---|
| Địa chỉ | 231-8458 神奈川県横浜市中区常盤町1-7 |
| Ga gần nhất | 関内駅(JR線または横浜市営地下鉄線)から徒歩3分 日本大通り駅(みなとみら線)から徒歩6分 |
| Tel | 045-662-3721 |
| Website | http://www.yokohamaymca.ac.jp/jls/ |
| ★ Khoa/ Khoá học | |
| Khoa học Tiếng nhật | Tháng nhập học |
| Khóa học 1 năm | Tháng 4 và Tháng 10 |
| ★ Tiền Học / Ký Túc Xá | |||
| Học phí 6 tháng | Học phí 1 năm | ||
| Học phí | Phí nhập học | 120,000円 | 120,000円 |
| Tiền học | 320,000円 | 640,000円 | |
| Chi phí khác | 15,000円 | 30,000円 | |
| Phí xét tuyển | 20,000円 | 20,000円 | |
| Tổng chi phí | 475,000円 | 810,000円 | |
| Ký túc xá | Không có | ||
| ★ Giáo Viên/Cộng Tác Viên | |
| Giáo viên/Chuyên nhiệm | 15 名 (専任 3 名) |
| ★ Học sinh | |
| Chỉ tiêu | 120 名(二部制) |
| Tổng học sinh ( Quốc tịch) | 61 người ( Trung Quốc 17, Hàn Quốc 17, Việt Nam 9, Đài Loan 14, Nepal 2, Mông Cổ 1, Sri Lanka 2, Mỹ 1, Ấn Độ 1, Philippines 6, Singapore 1 ) |
| Số học sinh tốt nghiệp ( Các trường học tiếp lên ) | 15 người |
| Thi năng lực tiếng Nhật Số người dự thi ( tỷ lệ đỗ) | N1 18 người, N2 55 người, N3 10 người |
| ★ Xét tuyển nhập học | |
| Phương pháp xét tuyển | 書類審査、本人面接、支弁者面接、連絡人面接 |
| Chi phí xét tuyển | 20,000円 |
| ★ 学校からのメッセージ | ★ Thông Điệp Từ Nhà Trường |
| - 約16名の少人数クラス、1日5コマ(1コマ50分)の授業、出席重視で日本語力の徹底強化をはかる。 - LL教室を完備、全レベルでLLの授業を取り入れ聴解力、発話力を伸ばす。 - 希望者にはボランティア・チューターを紹介し会話練習や日本人の交流をすすめている。 |
-- |
Đọc nhiều nhất
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Năng Lực Của Chuyên Viên Tư Vấn
Ngày đăng : 01-01-1970ĐÚNG TÂM và ĐÚNG TẦM sẽ là những gì các bạn nhận được từ Quân.